Thông báo bổ sung đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét kết quả thi THPT và kết quả học tập THPT (xét học bạ) đợt 3 năm 2019

0
495

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾ MÃ TRƯỜNG: DHL XÉT TUYỂN BỔ SUNG:
– 445 CHỈ TIÊU THEO KẾT QUẢ THI THPT
– 215 CHỈ TIÊU THEO KẾT QUẢ HỌC BẠ

I. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN (ĐKXT) VÀ XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1 THEO ĐIỂM THI THPT
I.1. Hồ sơ ĐKXT
Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường trong Đại học Huế và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là cao nhất).
Hồ sơ ĐKXT gồm có (áp dụng đối với thí sinh nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện):
– Phiếu ĐKXT theo mẫu quy định của Đại học Huế (tải phiếu tại đây);
– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2019;
– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu (đối với thí sinh ĐKXT vào các ngành năng khiếu);
– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh;
– Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển
I.2. Thời gian và cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
Thời gian: Từ ngày 14/8/2019 đến ngày 24/8/2019.
Cách thức nộp hồ sơ ĐKXT:
– Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đại chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
* Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển online nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 về Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại địa chỉ trên.
–  Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế;
– Nộp qua đường Bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh đến địa chỉ như trên. (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào dấu ngày gửi của Bưu điện trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh họp để công bố điểm trúng tuyển).
I.3. Công bố kết quả trúng tuyển
Công bố kết quả trúng tuyển: Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế dự kiến công bố kết quả trúng tuyển tại địa chỉ http://tuyensinh.hueuni.edu.vn trước 17 giờ 00 ngày 28/8/2019.

II. Hồ sơ ĐKXT và thời gian, địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT
II.1. Hồ sơ ĐKXT gồm có (áp dụng đối với thí sinh nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu điện):
Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (tải phiếu tại đây)
– Lệ phí xét tuyển: Miễn lệ phí xét tuyển
– Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
II. 2. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT:
– Thời gian: Từ ngày 14/8/2019 đến 17g00 ngày 24/8/2019.
– Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc đăng ký xét tuyển online tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn (có hướng dẫn cụ thể ở trang chủ) hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện theo địa chỉ như trên. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đầy đủ các mục theo thông báo này, nộp đúng thời gian quy định và được Ban Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển (đối với thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện).

Thí sinh muốn biết thêm chi tiết xin liên hệ với Đại học Huế theo địa chỉ: Ban Khảo thí & Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3828493.

Xem chi tiết Hướng dẫn xét tuyển bằng phương thức kết quả học tập THPT (xét học bạ)

TÊN TRƯỜNG: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM, ĐẠI HỌC HUẾ
MÃ TRƯỜNG:
DHL

(Nếu bạn đang xem trên mobile thì trượt sang bên phải để xem đầy đủ thông tin)

Số TTNgành/nhóm ngànhMã ngànhKết quả thi THPTQGKết quả học THPT (học bạ)
Chỉ tiêuĐiểm xét tuyểnChỉ tiêuĐiểm xét tuyển
I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm20 10 
1Công nghệ sau thu hoạch75401042013,01018,0
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật35 20 
2Kỹ thuật cơ – điện tử75201141013,51018,0
3Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102012510
III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng60 30 
4Lâm học76202012013,01018,0
5Lâm nghiệp đô thị76202022010
6Quản lý tài nguyên rừng76202112010
IV.Nhóm ngành Thủy sản40 30 
7Nuôi trồng thủy sản76203012013,01018,0
8Quản lý thủy sản76203051010
9Bệnh học thủy sản76203021010
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao100 40 
10Khoa học cây trồng76201103013,51018,0
11Bảo vệ thực vật76201123010
12Nông học76201092010
13Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan76201132010
VI. Các ngành khác19085
14Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)76201055013,5
15Thú y76401013015,0
16Công nghệ thực phẩm75401013016,0
17Kỹ thuật cơ sở hạ tầng75802102013,52018,0
18Công nghệ chế biến lâm sản75490012015,01018,0
19Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)76201021518,0
20Phát triển nông thôn76201161013,02018,0
21Sinh học ứng dụng74202031513,01018,0
22Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ75205031513,01018,0
 

Tổng

 445 215 

 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here