Tuyển sinh Đại học 2020 – Trường Đại học Nông Lâm, ĐH Huế (DHL) (Cập nhật ngày 6/5)

0
5491

Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL) tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2020;
Địa chỉ: 102 đường Phùng Hưng, Thành phố Huế
Email: tuyensinh@huaf.edu.vn; Website: https://tuyensinh.huaf.edu.vn; Fanpage: https://www.facebook.com/tsvlhuaf/
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học 1595: 795 chỉ tiêu xét tuyển theo thi THPT; 800 chỉ tiêu xét theo kết quả học tập năm lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12 (xét học bạ)

Liên hệ ngay để được tư vấn tuyển sinh đại học 2020
Điện thoại: 02346.271777      0888.011.101

Phương thức xét tuyển sinh đại học:
+ Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia năM 2020

Điểm xét tuyển = tổng điểm môn 1 + môn 2 + môn 3 + điểm ưu tiên

+ Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kết quả học tập năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0.

     – Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: dự kiến từ ngày 11/5/2020 đến 10/7/2020

     – Thời gian xét tuyển: dự kiến từ ngày 18/7/2020 đến 20/7/2020

     – Công bố kết quả: dự kiến trước 17h ngày 20/7/2020

+ Phương thức 3: Xét tuyển thẳng hình thức này chỉ áp dụng cho các ngành có tuyển sinh theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (xét học bạ). Đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, có tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển >=22,0 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển < 6,5 điểm.

Tuyển sinh theo nhóm ngành
Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh.

Những cơ hội khi học tập tại trường
– 91% sinh viên ra trường có việc làm trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp;
– 1018 học bổng với giá trị hơn 6 tỷ đồng/ năm;
– Đi thực tập nghề nghiệp nước ngoài từ 6 tháng đến 1 năm (hưởng lương từ 20-35 triệu đồng/1 tháng) tại Nhật Bản, Đan Mạch, Đài Loan và Israel;
– Tham gia học kỳ doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí.;
– Môi trường học tập ươm mầm cho các ý tưởng khởi nghiệp

Click để xem chi tiết về các cơ hội khi học tập tại trường
DANH MỤC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2020
TTTên ngành; Mã ngànhMã tổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu xét thi THPTChỉ tiêu xét học bạ
I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm
1Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
4040
2Công nghệ sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật và xây dựng
3Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Mã ngành: 7580210
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A10 (Toán, Lí, GDCD)
4. A02 (Toán, Lí, Sinh)
7580
4Kỹ thuật cơ – điện tử
Mã ngành: 7520114
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
III. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng
6Lâm học (Lâm nghiệp)
Mã ngành: 7620201
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
5050
7Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
Mã ngành: 7620211
IV. Nhóm ngành Thủy sản
8Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
120120
9Quản lý thủy sản
Mã ngành: 7620305
10Bệnh học thủy sản
Mã ngành: 7620302
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao
11Nông nghiệp công nghệ cao
Mã ngành: 7620118
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
115115
12Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
13Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
14Nông học
Mã ngành: 7620109
VI. Nhóm ngành Phát triển nông thôn
15Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
Mã ngành: 7620102
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. C04 (Văn, Toán, Địa)
6060
16Phát triển nông thôn
Mã ngành: 7620116
VII. Các ngành khác
17Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
Mã ngành: 7620105
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
4040
18Thú y
Mã ngành: 7640101
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
4040
19Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh)
4. B04(Toán, Sinh, GDCD)
6565
20Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A02 (Toán, Lí, Sinh)
3. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
4. D07 (Toán, Hóa, Anh)
2020
21Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Hóa, Sinh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
5050
22Bất động sản
Mã ngành: 7340116
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Hóa, Sinh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
3030
23Sinh học ứng dụng
Mã ngành: 7420203
1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
3. B03 (Toán, Sinh, Văn)
4. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2525
24Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
Mã ngành: 7520503
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C01 (Văn, Toán, Lý)
4. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2020
25Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
Mã ngành: 7620119
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. C04 (Văn, Địa, Toá
2525
TỔNG795800

[ninja_form id=1]

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here